TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打码

dǎmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打碼

Âm Hán Việt ĐẢ MÃ

打码 nghĩa là làm mờ hình ảnh.

Nghĩa của 打码

dǎmǎ

ĐẢ MÃĐộng từphồn thể 打碼
  1. Làm mờ hình ảnh
  2. Nhập mã xác thực captcha

Câu hỏi thường gặp

打码 nghĩa là gì?

打码 (dǎmǎ) nghĩa là làm mờ hình ảnh.

打码 đọc thế nào?

打码 đọc là dǎmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打码 là gì?

Âm Hán Việt của 打码 là "đả mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.