TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打破砂锅问到底

dǎpòshāguōwèndàodǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打破砂鍋問到底

Âm Hán Việt ĐẢ PHÁ SA OA VẤN ĐÁO ĐỂ

打破砂锅问到底 nghĩa là làm cho ra nhẽ.

Nghĩa của 打破砂锅问到底

dǎpòshāguōwèndàodǐ

ĐẢ PHÁ SA OA VẤN ĐÁO ĐỂCụm từphồn thể 打破砂鍋問到底
  1. thành ngữ Làm cho ra nhẽ

Câu hỏi thường gặp

打破砂锅问到底 nghĩa là gì?

打破砂锅问到底 (dǎpòshāguōwèndàodǐ) nghĩa là làm cho ra nhẽ.

打破砂锅问到底 đọc thế nào?

打破砂锅问到底 đọc là dǎpòshāguōwèndàodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打破砂锅问到底 là gì?

Âm Hán Việt của 打破砂锅问到底 là "đả phá sa oa vấn đáo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.