打砸
giọng máy của trình duyệt
打砸 nghĩa là đập phá, phá hoại.
Nghĩa của 打砸
dǎzá
- Đập phá; phá hoại
Câu hỏi thường gặp
打砸 nghĩa là gì?
打砸 (dǎzá) nghĩa là đập phá, phá hoại.
打砸 đọc thế nào?
打砸 đọc là dǎzá (pinyin).
打砸 nghĩa là đập phá, phá hoại.
打砸 (dǎzá) nghĩa là đập phá, phá hoại.
打砸 đọc là dǎzá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.