TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打退堂鼓

dǎtuìtánggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THOÁI ĐƯỜNG CỔ

打退堂鼓 nghĩa là đánh trống lui quân, từ bỏ.

Nghĩa của 打退堂鼓

dǎtuìtánggǔ

ĐẢ THOÁI ĐƯỜNG CỔĐộng từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đánh trống lui quân
  2. nghĩa bóng Từ bỏ
  3. Quay đầu chạy

Câu hỏi thường gặp

打退堂鼓 nghĩa là gì?

打退堂鼓 (dǎtuìtánggǔ) nghĩa là đánh trống lui quân, từ bỏ.

打退堂鼓 đọc thế nào?

打退堂鼓 đọc là dǎtuìtánggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打退堂鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 打退堂鼓 là "đả thoái đường cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.