TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打通

dǎtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THÔNG

打通 nghĩa là mở lối, thiết lập liên lạc.

Nghĩa của 打通

dǎtōng

ĐẢ THÔNGĐộng từ
  1. Mở lối
  2. Thiết lập liên lạc
  3. Gỡ bỏ chướng ngại
  4. Kết nối (điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

打通 nghĩa là gì?

打通 (dǎtōng) nghĩa là mở lối, thiết lập liên lạc.

打通 đọc thế nào?

打通 đọc là dǎtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 打通 là gì?

Âm Hán Việt của 打通 là "đả thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.