TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打钩

dǎgōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打鉤

Âm Hán Việt ĐẢ CÂU

打钩 nghĩa là đánh dấu, vẽ dấu tick.

Nghĩa của 打钩

dǎgōu

ĐẢ CÂUĐộng từphồn thể 打鉤
  1. Đánh dấu
  2. Vẽ dấu tick
  3. Dấu tick
  4. Dấu kiểm

Câu hỏi thường gặp

打钩 nghĩa là gì?

打钩 (dǎgōu) nghĩa là đánh dấu, vẽ dấu tick.

打钩 đọc thế nào?

打钩 đọc là dǎgōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 打钩 là gì?

Âm Hán Việt của 打钩 là "đả câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.