TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打错

dǎcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打錯

Âm Hán Việt ĐẢ THÁC

打错 nghĩa là mắc lỗi, quay nhầm số.

Nghĩa của 打错

dǎcuò

ĐẢ THÁCphồn thể 打錯
  1. Mắc lỗi
  2. Quay nhầm số
  3. Gõ nhầm

Câu ví dụ với 打错

  • 我恐怕您打错电话了。 Wǒ kǒngpà nín dǎcuò diànhuà le.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打错 nghĩa là gì?

打错 (dǎcuò) nghĩa là mắc lỗi, quay nhầm số.

打错 đọc thế nào?

打错 đọc là dǎcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 打错 là gì?

Âm Hán Việt của 打错 là "đả thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.