打错
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打錯
打错 nghĩa là mắc lỗi, quay nhầm số.
Nghĩa của 打错
dǎcuò
ĐẢ THÁCphồn thể 打錯- Mắc lỗi
- Quay nhầm số
- Gõ nhầm
Câu ví dụ với 打错
- 我恐怕您打错电话了。 Wǒ kǒngpà nín dǎcuò diànhuà le.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
打错 nghĩa là gì?
打错 (dǎcuò) nghĩa là mắc lỗi, quay nhầm số.
打错 đọc thế nào?
打错 đọc là dǎcuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 打错 là gì?
Âm Hán Việt của 打错 là "đả thác".