TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打门

dǎmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打門

Âm Hán Việt ĐẢ MÔN

打门 nghĩa là gõ cửa, sút cầu môn.

Nghĩa của 打门

dǎmén

ĐẢ MÔNĐộng từphồn thể 打門
  1. Gõ cửa
  2. Sút cầu môn (thể thao)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打门 nghĩa là gì?

打门 (dǎmén) nghĩa là gõ cửa, sút cầu môn.

打门 đọc thế nào?

打门 đọc là dǎmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 打门 là gì?

Âm Hán Việt của 打门 là "đả môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.