TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打靶

dǎbǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BÁ

打靶 nghĩa là bắn mục tiêu.

Nghĩa của 打靶

dǎbǎ

ĐẢ BÁĐộng từ
  1. Bắn mục tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打靶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打靶 nghĩa là gì?

打靶 (dǎbǎ) nghĩa là bắn mục tiêu.

打靶 đọc thế nào?

打靶 đọc là dǎbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打靶 là gì?

Âm Hán Việt của 打靶 là "đả bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.