TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打颤

dǎzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打顫

Âm Hán Việt ĐẢ CHIẾN

打颤 nghĩa là run rẩy, rung lên.

Nghĩa của 打颤

dǎzhàn

ĐẢ CHIẾNĐộng từphồn thể 打顫
  1. Run rẩy
  2. Rung lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打颤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打颤 nghĩa là gì?

打颤 (dǎzhàn) nghĩa là run rẩy, rung lên.

打颤 đọc thế nào?

打颤 đọc là dǎzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打颤 là gì?

Âm Hán Việt của 打颤 là "đả chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.