TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发抖

fādǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發抖

Âm Hán Việt PHÁT ĐẨU

发抖 nghĩa là run rẩy, rung.

Nghĩa của 发抖

fādǒu

PHÁT ĐẨUĐộng từphồn thể 發抖
  1. Run rẩy
  2. Rung
  3. Lập cập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发抖

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 发抖

Câu hỏi thường gặp

发抖 nghĩa là gì?

发抖 (fādǒu) nghĩa là run rẩy, rung.

发抖 đọc thế nào?

发抖 đọc là fādǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 发抖 là gì?

Âm Hán Việt của 发抖 là "phát đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.