TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托班

tuōbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC BAN

托班 nghĩa là Chương trình sau giờ học.

Nghĩa của 托班

tuōbān

THÁC BAN
  1. Chương trình sau giờ học

Câu hỏi thường gặp

托班 nghĩa là gì?

托班 (tuōbān) nghĩa là Chương trình sau giờ học.

托班 đọc thế nào?

托班 đọc là tuōbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 托班 là gì?

Âm Hán Việt của 托班 là "thác ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.