执业 nghĩa là Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư).
Nghĩa của 执业
zhíyè
CHẤP NGHIỆPĐộng từphồn thể 執業
Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư)
Người hành nghề
Chuyên nghiệp
Câu hỏi thường gặp
执业 nghĩa là gì?
执业 (zhíyè) nghĩa là Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư).
执业 đọc thế nào?
执业 đọc là zhíyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 执业 là gì?
Âm Hán Việt của 执业 là "chấp nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.