TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执业

zhíyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執業

Âm Hán Việt CHẤP NGHIỆP

执业 nghĩa là Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư).

Nghĩa của 执业

zhíyè

CHẤP NGHIỆPĐộng từphồn thể 執業
  1. Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư)
  2. Người hành nghề
  3. Chuyên nghiệp

Câu hỏi thường gặp

执业 nghĩa là gì?

执业 (zhíyè) nghĩa là Làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư).

执业 đọc thế nào?

执业 đọc là zhíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 执业 là gì?

Âm Hán Việt của 执业 là "chấp nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.