TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执念

zhíniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執念

Âm Hán Việt CHẤP NIỆM

执念 nghĩa là ám ảnh, cố chấp.

Nghĩa của 执念

zhíniàn

CHẤP NIỆMDanh từphồn thể 執念
  1. Ám ảnh (LT:股 (gǔ))
  2. (khi theo sau bởi 于 (yú)) cố chấp (về)

Câu hỏi thường gặp

执念 nghĩa là gì?

执念 (zhíniàn) nghĩa là ám ảnh, cố chấp.

执念 đọc thế nào?

执念 đọc là zhíniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 执念 là gì?

Âm Hán Việt của 执念 là "chấp niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.