执法如山 nghĩa là Duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh.
Nghĩa của 执法如山
zhífǎrúshān
CHẤP PHÁP NHƯ SƠNphồn thể 執法如山
Duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
Câu hỏi thường gặp
执法如山 nghĩa là gì?
执法如山 (zhífǎrúshān) nghĩa là Duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh.
执法如山 đọc thế nào?
执法如山 đọc là zhífǎrúshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 执法如山 là gì?
Âm Hán Việt của 执法如山 là "chấp pháp như sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.