TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执照

zhízhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執照

Âm Hán Việt CHẤP CHIẾU

执照 nghĩa là giấy phép, giấy chứng nhận.

Nghĩa của 执照

zhízhào

CHẤP CHIẾUDanh từphồn thể 執照
  1. Giấy phép; giấy chứng nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执照

Đồng nghĩa

Từ ghép có 执照

Câu hỏi thường gặp

执照 nghĩa là gì?

执照 (zhízhào) nghĩa là giấy phép, giấy chứng nhận.

执照 đọc thế nào?

执照 đọc là zhízhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 执照 là gì?

Âm Hán Việt của 执照 là "chấp chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.