执照
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 執照
执照 nghĩa là giấy phép, giấy chứng nhận.
Nghĩa của 执照
zhízhào
CHẤP CHIẾUDanh từphồn thể 執照- Giấy phép; giấy chứng nhận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执照
Đồng nghĩa
Từ ghép có 执照
Câu hỏi thường gặp
执照 nghĩa là gì?
执照 (zhízhào) nghĩa là giấy phép, giấy chứng nhận.
执照 đọc thế nào?
执照 đọc là zhízhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 执照 là gì?
Âm Hán Việt của 执照 là "chấp chiếu".