TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执着

zhízhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執著

Âm Hán Việt CHẤP TRƯỚC

执着 nghĩa là quá gắn bó, cống hiến.

Nghĩa của 执着

zhízhuó

CHẤP TRƯỚCTính từphồn thể 執著
  1. Quá gắn bó
  2. Cống hiến
  3. Chấp nhất
  4. Phật giáo Chấp trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执着

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

执着 nghĩa là gì?

执着 (zhízhuó) nghĩa là quá gắn bó, cống hiến.

执着 đọc thế nào?

执着 đọc là zhízhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 执着 là gì?

Âm Hán Việt của 执着 là "chấp trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.