TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执金吾

zhíjīnwú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執金吾

Âm Hán Việt CHẤP KIM NGÔ

执金吾 nghĩa là Quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành.

Nghĩa của 执金吾

zhíjīnwú

CHẤP KIM NGÔDanh từphồn thể 執金吾
  1. nhà Hán Quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Câu hỏi thường gặp

执金吾 nghĩa là gì?

执金吾 (zhíjīnwú) nghĩa là Quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành.

执金吾 đọc thế nào?

执金吾 đọc là zhíjīnwú (pinyin).

Âm Hán Việt của 执金吾 là gì?

Âm Hán Việt của 执金吾 là "chấp kim ngô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.