TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩增实境

kuòzēngshíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴增實境

Âm Hán Việt KHUẾCH TĂNG THỰC CẢNH

扩增实境 nghĩa là thực tế tăng cường.

Nghĩa của 扩增实境

kuòzēngshíjìng

KHUẾCH TĂNG THỰC CẢNHDanh từphồn thể 擴增實境
  1. Thực tế tăng cường (tin học)

Câu hỏi thường gặp

扩增实境 nghĩa là gì?

扩增实境 (kuòzēngshíjìng) nghĩa là thực tế tăng cường.

扩增实境 đọc thế nào?

扩增实境 đọc là kuòzēngshíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩增实境 là gì?

Âm Hán Việt của 扩增实境 là "khuếch tăng thực cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.