扩表 (kuòbiǎo) nghĩa là Mở rộng bảng cân đối kế toán.
扩表 đọc thế nào?
扩表 đọc là kuòbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 扩表 là gì?
Âm Hán Việt của 扩表 là "khuếch biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.