TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩表

kuòbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴表

Âm Hán Việt KHUẾCH BIỂU

扩表 nghĩa là Mở rộng bảng cân đối kế toán.

Nghĩa của 扩表

kuòbiǎo

KHUẾCH BIỂUphồn thể 擴表
  1. Mở rộng bảng cân đối kế toán

Câu hỏi thường gặp

扩表 nghĩa là gì?

扩表 (kuòbiǎo) nghĩa là Mở rộng bảng cân đối kế toán.

扩表 đọc thế nào?

扩表 đọc là kuòbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩表 là gì?

Âm Hán Việt của 扩表 là "khuếch biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.