TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫地僧

Sǎodì Sēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃地僧

Âm Hán Việt TẢO ĐỊA TĂNG

扫地僧 nghĩa là Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龙八部 (Tiānlóng Bā Bù) của Kim Dung).

Nghĩa của 扫地僧

Sǎodì Sēng

TẢO ĐỊA TĂNGphồn thể 掃地僧tên riêng
  1. Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龙八部 (Tiānlóng Bā Bù) của Kim Dung)
  2. ví von Người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều

Câu hỏi thường gặp

扫地僧 nghĩa là gì?

扫地僧 (sǎodì sēng) nghĩa là Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龙八部 (Tiānlóng Bā Bù) của Kim Dung).

扫地僧 đọc thế nào?

扫地僧 đọc là Sǎodì Sēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫地僧 là gì?

Âm Hán Việt của 扫地僧 là "tảo địa tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.