TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫地

sǎodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃地

Âm Hán Việt TẢO ĐỊA

扫地 nghĩa là quét sàn, chạm đáy.

Nghĩa của 扫地

sǎodì

TẢO ĐỊAĐộng từphồn thể 掃地
  1. Quét sàn
  2. ví von, danh tiếng, v.v. Chạm đáy
  3. Chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Thành ngữ có 扫地

Câu ví dụ với 扫地

  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

扫地 nghĩa là gì?

扫地 (sǎodì) nghĩa là quét sàn, chạm đáy.

扫地 đọc thế nào?

扫地 đọc là sǎodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫地 là gì?

Âm Hán Việt của 扫地 là "tảo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.