TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫堂腿

sǎotángtuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃堂腿

Âm Hán Việt TẢO ĐƯỜNG THOÁI

扫堂腿 nghĩa là cú đá quét sàn.

Nghĩa của 扫堂腿

sǎotángtuǐ

TẢO ĐƯỜNG THOÁIphồn thể 掃堂腿
  1. võ thuật Cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)

Câu hỏi thường gặp

扫堂腿 nghĩa là gì?

扫堂腿 (sǎotángtuǐ) nghĩa là cú đá quét sàn.

扫堂腿 đọc thế nào?

扫堂腿 đọc là sǎotángtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫堂腿 là gì?

Âm Hán Việt của 扫堂腿 là "tảo đường thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.