TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫视

sǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃視

Âm Hán Việt TẢO THỊ

扫视 nghĩa là đảo mắt qua, nhìn lướt qua.

Nghĩa của 扫视

sǎoshì

TẢO THỊĐộng từphồn thể 掃視
  1. Đảo mắt qua
  2. Nhìn lướt qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫视

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扫视 nghĩa là gì?

扫视 (sǎoshì) nghĩa là đảo mắt qua, nhìn lướt qua.

扫视 đọc thế nào?

扫视 đọc là sǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫视 là gì?

Âm Hán Việt của 扫视 là "tảo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.