TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫街

sǎojiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃街

Âm Hán Việt TẢO NHAI

扫街 nghĩa là quét đường, đi vận động.

Nghĩa của 扫街

sǎojiē

TẢO NHAIĐộng từphồn thể 掃街
  1. Quét đường
  2. Đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

扫街 nghĩa là gì?

扫街 (sǎojiē) nghĩa là quét đường, đi vận động.

扫街 đọc thế nào?

扫街 đọc là sǎojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫街 là gì?

Âm Hán Việt của 扫街 là "tảo nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.