TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬谷

yánggǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚穀

Âm Hán Việt DƯƠNG CỐC

扬谷 nghĩa là quạt, sàng sảy.

Nghĩa của 扬谷

yánggǔ

DƯƠNG CỐCĐộng từphồn thể 揚穀
  1. Quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Câu hỏi thường gặp

扬谷 nghĩa là gì?

扬谷 (yánggǔ) nghĩa là quạt, sàng sảy.

扬谷 đọc thế nào?

扬谷 đọc là yánggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬谷 là gì?

Âm Hán Việt của 扬谷 là "dương cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.