Rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
Câu hỏi thường gặp
扬长而去 nghĩa là gì?
扬长而去 (yángcháng'érqù) nghĩa là Bỏ đi một cách vênh váo.
扬长而去 đọc thế nào?
扬长而去 đọc là yángcháng'érqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 扬长而去 là gì?
Âm Hán Việt của 扬长而去 là "dương trường nhi khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.