TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬长而去

yángcháng'érqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚長而去

Âm Hán Việt DƯƠNG TRƯỜNG NHI KHỨ

扬长而去 nghĩa là Bỏ đi một cách vênh váo.

Nghĩa của 扬长而去

yángcháng'érqù

DƯƠNG TRƯỜNG NHI KHỨCụm từphồn thể 揚長而去
  1. Bỏ đi một cách vênh váo
  2. Rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Câu hỏi thường gặp

扬长而去 nghĩa là gì?

扬长而去 (yángcháng'érqù) nghĩa là Bỏ đi một cách vênh váo.

扬长而去 đọc thế nào?

扬长而去 đọc là yángcháng'érqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬长而去 là gì?

Âm Hán Việt của 扬长而去 là "dương trường nhi khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.