扬长避短 nghĩa là phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu, tận dụng thế mạnh.
Nghĩa của 扬长避短
yángchángbìduǎn
DƯƠNG TRƯỜNG TỴ ĐOẢNCụm từphồn thể 揚長避短
thành ngữ Phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu
Tận dụng thế mạnh
Câu hỏi thường gặp
扬长避短 nghĩa là gì?
扬长避短 (yángchángbìduǎn) nghĩa là phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu, tận dụng thế mạnh.
扬长避短 đọc thế nào?
扬长避短 đọc là yángchángbìduǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扬长避短 là gì?
Âm Hán Việt của 扬长避短 là "dương trường tỵ đoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.