TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬长

yángcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚長

Âm Hán Việt DƯƠNG TRƯỜNG

扬长 nghĩa là Một cách vênh váo.

Nghĩa của 扬长

yángcháng

DƯƠNG TRƯỜNGphồn thể 揚長
  1. Một cách vênh váo
  2. Một cách phô trương
  3. Phát huy thế mạnh

Thành ngữ có 扬长

Câu hỏi thường gặp

扬长 nghĩa là gì?

扬长 (yángcháng) nghĩa là Một cách vênh váo.

扬长 đọc thế nào?

扬长 đọc là yángcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬长 là gì?

Âm Hán Việt của 扬长 là "dương trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.