TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬鞭

yángbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚鞭

Âm Hán Việt DƯƠNG TIÊN

扬鞭 nghĩa là quất roi, giơ roi.

Nghĩa của 扬鞭

yángbiān

DƯƠNG TIÊNĐộng từphồn thể 揚鞭
  1. Quất roi
  2. Giơ roi
  3. Nghĩa mở rộng là vênh váo

Câu hỏi thường gặp

扬鞭 nghĩa là gì?

扬鞭 (yángbiān) nghĩa là quất roi, giơ roi.

扬鞭 đọc thế nào?

扬鞭 đọc là yángbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬鞭 là gì?

Âm Hán Việt của 扬鞭 là "dương tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.