扭
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nữu
扭 nghĩa là xoay, vặn.
Nghĩa của 扭
niǔ
NỮU- Xoay
- Vặn
- Vắt
- Bong gân
- Lắc hông
- Kỹ thuật Sự kẹt máy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扭
Thành ngữ có 扭
Câu hỏi thường gặp
扭 nghĩa là gì?
扭 (niǔ) nghĩa là xoay, vặn.
扭 đọc thế nào?
扭 đọc là niǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 扭 là gì?
Âm Hán Việt của 扭 là "nữu".