TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭亏

niǔkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭虧

Âm Hán Việt NỮU KHUY

扭亏 nghĩa là bù đắp thâm hụt, đảo ngược khoản lỗ.

Nghĩa của 扭亏

niǔkuī

NỮU KHUYphồn thể 扭虧
  1. Bù đắp thâm hụt
  2. Đảo ngược khoản lỗ

Từ ghép có 扭亏

Câu hỏi thường gặp

扭亏 nghĩa là gì?

扭亏 (niǔkuī) nghĩa là bù đắp thâm hụt, đảo ngược khoản lỗ.

扭亏 đọc thế nào?

扭亏 đọc là niǔkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭亏 là gì?

Âm Hán Việt của 扭亏 là "nữu khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.