扭亏为盈 nghĩa là chuyển lỗ thành lãi, trở nên có lãi.
Nghĩa của 扭亏为盈
niǔkuīwéiyíng
NỮU KHUY VI DOANHCụm từphồn thể 扭虧為盈
Chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi
Câu hỏi thường gặp
扭亏为盈 nghĩa là gì?
扭亏为盈 (niǔkuīwéiyíng) nghĩa là chuyển lỗ thành lãi, trở nên có lãi.
扭亏为盈 đọc thế nào?
扭亏为盈 đọc là niǔkuīwéiyíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扭亏为盈 là gì?
Âm Hán Việt của 扭亏为盈 là "nữu khuy vi doanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.