TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭伤

niǔshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭傷

Âm Hán Việt NỮU THƯƠNG

扭伤 nghĩa là bong gân, trẹo.

Nghĩa của 扭伤

niǔshāng

NỮU THƯƠNGĐộng từphồn thể 扭傷
  1. Bong gân
  2. Trẹo
  3. Bị bong gân

Câu hỏi thường gặp

扭伤 nghĩa là gì?

扭伤 (niǔshāng) nghĩa là bong gân, trẹo.

扭伤 đọc thế nào?

扭伤 đọc là niǔshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭伤 là gì?

Âm Hán Việt của 扭伤 là "nữu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.