TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭力

niǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮU LỰC

扭力 nghĩa là mô men xoắn, lực xoay.

Nghĩa của 扭力

niǔlì

NỮU LỰCDanh từ
  1. Mô men xoắn
  2. Lực xoay
  3. Sự xoắn

Câu hỏi thường gặp

扭力 nghĩa là gì?

扭力 (niǔlì) nghĩa là mô men xoắn, lực xoay.

扭力 đọc thế nào?

扭力 đọc là niǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭力 là gì?

Âm Hán Việt của 扭力 là "nữu lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.