扭矩
giọng máy của trình duyệt
扭矩 nghĩa là Mô-men xoắn.
Nghĩa của 扭矩
niǔjǔ
Danh từ- Mô-men xoắn
- Lực xoay
Câu hỏi thường gặp
扭矩 nghĩa là gì?
扭矩 (niǔjǔ) nghĩa là Mô-men xoắn.
扭矩 đọc thế nào?
扭矩 đọc là niǔjǔ (pinyin).
扭矩 nghĩa là Mô-men xoắn.
扭矩 (niǔjǔ) nghĩa là Mô-men xoắn.
扭矩 đọc là niǔjǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.