TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭结

niǔjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭結

Âm Hán Việt NỮU KẾT

扭结 nghĩa là làm rối, vặn vào nhau.

Nghĩa của 扭结

niǔjié

NỮU KẾTphồn thể 扭結
  1. Làm rối
  2. Vặn vào nhau
  3. Quấn lại

Câu hỏi thường gặp

扭结 nghĩa là gì?

扭结 (niǔjié) nghĩa là làm rối, vặn vào nhau.

扭结 đọc thế nào?

扭结 đọc là niǔjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭结 là gì?

Âm Hán Việt của 扭结 là "nữu kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.