扭角羚 (niǔjiǎolíng) nghĩa là linh dương takin, linh dương dê.
扭角羚 đọc thế nào?
扭角羚 đọc là niǔjiǎolíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扭角羚 là gì?
Âm Hán Việt của 扭角羚 là "nữu giác linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.