TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扭转

niǔzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扭轉

Âm Hán Việt NỮU CHUYỂN

扭转 nghĩa là đảo ngược, xoay chuyển.

Nghĩa của 扭转

niǔzhuǎn

NỮU CHUYỂNĐộng từphồn thể 扭轉
  1. Đảo ngược
  2. Xoay chuyển (tình huống không mong muốn)
  3. cơ học Mô-men xoắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扭转

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 扭转

Câu hỏi thường gặp

扭转 nghĩa là gì?

扭转 (niǔzhuǎn) nghĩa là đảo ngược, xoay chuyển.

扭转 đọc thế nào?

扭转 đọc là niǔzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扭转 là gì?

Âm Hán Việt của 扭转 là "nữu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.