TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扯住

chězhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢ TRÚ

扯住 nghĩa là nắm chặt.

Nghĩa của 扯住

chězhù

XẢ TRÚĐộng từ
  1. Nắm chặt

Câu hỏi thường gặp

扯住 nghĩa là gì?

扯住 (chězhù) nghĩa là nắm chặt.

扯住 đọc thế nào?

扯住 đọc là chězhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 扯住 là gì?

Âm Hán Việt của 扯住 là "xả trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.