扰民
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擾民
扰民 nghĩa là (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn.
Nghĩa của 扰民
rǎomín
NHIỄU DÂNĐộng từphồn thể 擾民- (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn
Câu hỏi thường gặp
扰民 nghĩa là gì?
扰民 (rǎomín) nghĩa là (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn.
扰民 đọc thế nào?
扰民 đọc là rǎomín (pinyin).
Âm Hán Việt của 扰民 là gì?
Âm Hán Việt của 扰民 là "nhiễu dân".