TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扰民

rǎomín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擾民

Âm Hán Việt NHIỄU DÂN

扰民 nghĩa là (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn.

Nghĩa của 扰民

rǎomín

NHIỄU DÂNĐộng từphồn thể 擾民
  1. (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn

Câu hỏi thường gặp

扰民 nghĩa là gì?

扰民 (rǎomín) nghĩa là (chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn.

扰民 đọc thế nào?

扰民 đọc là rǎomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 扰民 là gì?

Âm Hán Việt của 扰民 là "nhiễu dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.