TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扰流板

rǎoliúbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擾流板

Âm Hán Việt NHIỄU LƯU BẢN

扰流板 nghĩa là cánh hướng gió.

Nghĩa của 扰流板

rǎoliúbǎn

NHIỄU LƯU BẢNphồn thể 擾流板
  1. Cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)

Câu hỏi thường gặp

扰流板 nghĩa là gì?

扰流板 (rǎoliúbǎn) nghĩa là cánh hướng gió.

扰流板 đọc thế nào?

扰流板 đọc là rǎoliúbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扰流板 là gì?

Âm Hán Việt của 扰流板 là "nhiễu lưu bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.