TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳本

bānběn giọng máy của trình duyệt

扳本 nghĩa là gỡ gạc thua lỗ.

Nghĩa của 扳本

bānběn

Động từ
  1. Gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Câu hỏi thường gặp

扳本 nghĩa là gì?

扳本 (bānběn) nghĩa là gỡ gạc thua lỗ.

扳本 đọc thế nào?

扳本 đọc là bānběn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.