TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扳龙附凤

bānlóngfùfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扳龍附鳳

扳龙附凤 nghĩa là cưỡi rồng bám phượng.

Nghĩa của 扳龙附凤

bānlóngfùfèng

phồn thể 扳龍附鳳
  1. Cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến

Câu hỏi thường gặp

扳龙附凤 nghĩa là gì?

扳龙附凤 (bānlóngfùfèng) nghĩa là cưỡi rồng bám phượng.

扳龙附凤 đọc thế nào?

扳龙附凤 đọc là bānlóngfùfèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.