TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌夫 Mọi âm Hán Việt của chữ: phù, phiếu, phò

扶 nghĩa là đỡ bằng tay.

Nghĩa của 扶

fú

PHÙ
  1. Đỡ bằng tay
  2. Giúp ai đó đứng lên
  3. Tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó
  4. Giúp đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扶

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 扶

Thành ngữ có 扶

  • 扶老携幼 — Dẫn dắt mọi người, già trẻ
  • 救死扶伤 — Cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
  • 扶摇直上 — Tăng vọt
  • 扶危济困 — Giúp đỡ người gặp nạn
  • 扶贫济困 — Giúp đỡ người nghèo
  • 锄强扶弱 — Trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
  • 济困扶危 — Giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn
  • 扶弱抑强 — Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 扶正压邪 — Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu
  • 济危扶困 — Giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo

Câu hỏi thường gặp

扶 nghĩa là gì?

扶 (fú) nghĩa là đỡ bằng tay.

扶 đọc thế nào?

扶 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶 là gì?

Âm Hán Việt của 扶 là "phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.