TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶弟魔

fúdìmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ ĐỆ MA

扶弟魔 nghĩa là (thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔 (Fúdìmó)) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.).

Nghĩa của 扶弟魔

fúdìmó

PHÙ ĐỆ MADanh từ
  1. (thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔 (Fúdìmó)) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

扶弟魔 nghĩa là gì?

扶弟魔 (fúdìmó) nghĩa là (thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔 (Fúdìmó)) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.).

扶弟魔 đọc thế nào?

扶弟魔 đọc là fúdìmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶弟魔 là gì?

Âm Hán Việt của 扶弟魔 là "phù đệ ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.