TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扶梯

fútī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ THÊ

扶梯 nghĩa là thang leo, cầu thang.

Nghĩa của 扶梯

fútī

PHÙ THÊDanh từ
  1. Thang leo
  2. Cầu thang
  3. Thang cuốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扶梯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扶梯 nghĩa là gì?

扶梯 (fútī) nghĩa là thang leo, cầu thang.

扶梯 đọc thế nào?

扶梯 đọc là fútī (pinyin).

Âm Hán Việt của 扶梯 là gì?

Âm Hán Việt của 扶梯 là "phù thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.