TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批准文号

pīzhǔnwénhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批准文號

Âm Hán Việt PHÊ CHUẨN VĂN HIỆU

批准文号 nghĩa là số cấp phép.

Nghĩa của 批准文号

pīzhǔnwénhào

PHÊ CHUẨN VĂN HIỆUphồn thể 批准文號
  1. Số cấp phép (thuốc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

批准文号 nghĩa là gì?

批准文号 (pīzhǔnwénhào) nghĩa là số cấp phép.

批准文号 đọc thế nào?

批准文号 đọc là pīzhǔnwénhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 批准文号 là gì?

Âm Hán Việt của 批准文号 là "phê chuẩn văn hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.