TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批办

pībàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 批辦

Âm Hán Việt PHÊ BIỆN

批办 nghĩa là Phê duyệt và thực hiện.

Nghĩa của 批办

pībàn

PHÊ BIỆNphồn thể 批辦
  1. Phê duyệt và thực hiện
  2. Phê chuẩn

Câu hỏi thường gặp

批办 nghĩa là gì?

批办 (pībàn) nghĩa là Phê duyệt và thực hiện.

批办 đọc thế nào?

批办 đọc là pībàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 批办 là gì?

Âm Hán Việt của 批办 là "phê biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.