TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

批命

pīmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÊ MỆNH

批命 nghĩa là Xem vận mệnh cho ai đó.

Nghĩa của 批命

pīmìng

PHÊ MỆNH
  1. Xem vận mệnh cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

批命 nghĩa là gì?

批命 (pīmìng) nghĩa là Xem vận mệnh cho ai đó.

批命 đọc thế nào?

批命 đọc là pīmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 批命 là gì?

Âm Hán Việt của 批命 là "phê mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.